Thời gian

Tài nguyên dạy học

Tin Tức Online

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Got_hong_Ha_Anh_Tuan__Nghe_tai_bai_hat_mp3__Got_Hong_ca_si_Ha_Anh_Tuan__153027.mp3 Nen_Banner_dep2.jpg Banner_Tet.swf Huongvebiendong_500.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Nhac Online

    Tra cứu điểm thi

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    dethi tin

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Quản Trị (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:07' 15-07-2011
    Dung lượng: 38.0 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    Sở Gd&Đt kỳ thi CHọN học sinh giỏi cấp tỉnh lớp 9 tHCS
    Quảng bình năm học 2010 - 2011
    Môn thi: tin học
    Đề thi chính thức (Khóa thi ngày 30 tháng 3 năm 2011)
    Số Báo Danh: ............ Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
    
    ĐỀ RA
    Sử dụng ngôn ngữ lập trình Turbo Pascal để lập trình giải các bài toán sau:

    Câu 1: (3,0 điểm) Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật DIENTICH.PAS
    Cho 3 số a, b, h là 3 kích thước của một hình hộp chữ nhật
    (1 ≤ a, b, h ≤ 32767).
    Yêu cầu: Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật.
    Dữ liệu vào: Nhập 3 số a, b, h từ bàn phím.
    Dữ liệu ra: In kết quả tính được ra màn hình.
    Ví dụ: Nhập vào từ bàn phím 3 số: a = 1, b = 1, h = 2
    Kết quả in ra màn hình: 10
    Câu 2: (3,5 điểm) Biến đổi xâu BDXAU.PAS
    Cho xâu kí tự St có N kí tự được lấy từ tập các ký tự ’a’...’z’, ’A’...’Z’, ’0’...’9’ (0 < N ≤ 255). Phép biến đổi xâu (p, q) (1 ≤ p, q ≤ N) được thực hiện bằng cách hoán đổi ký tự ở vị trí p với ký tự ở vị trí q trong xâu St. Ví dụ: cho Xâu St = ’abcdefgh’ và phép biến đổi xâu (3, 5) thì ta có xâu St mới là: ’abedcfgh’.
    Thực hiện lần lượt K phép biến đổi xâu (p1, q1), (p2, q2), ..., (pk, qk) trên xâu St thì sẽ thu được một xâu mới (1 ≤ K ≤ 50).
    Yêu cầu: Hãy tìm xâu St sau khi thực hiện lần lượt K phép biến đổi xâu.
    Dữ liệu vào: Nhập xâu ký tự St, số K và các cặp số (p1, q1), (p2, q2), ..., (pk, qk) từ bàn phím.
    Dữ liệu ra: In ra màn hình xâu St sau khi thực hiện xong K phép biến đổi xâu.
    Ví dụ: Nhập vào từ bàn phím xâu St = ’abcdefgh’ và K = 3, p1 = 3, q1 = 5, p2 = 4, q2 = 1, p3 = 3, q3 = 6.
    Kết quả in ra màn hình: ’dbfacegh’
    Câu 3: (3,5 điểm) Lỗ hổng chữ số LHCS.PAS
    Các chữ số từ 0 đến 9, nếu một chữ số bất kỳ có một đường khép kín thì ta gọi chữ số đó có 1 lỗ hổng, có hai đường khép kín thì ta gọi số đó có 2 lỗ hổng, và không có đường khép kín nào thì ta gọi chữ số đó có 0 lỗ hổng. Vậy các chữ số 0, 4, 6, 9 có 1 lỗ hổng, chữ số 8 có 2 lỗ hổng và các chữ số 1, 2, 3, 5, 7 có 0 lỗ hổng.
    Cho một số nguyên dương N (1 ≤ N ≤ 2147483647), ta luôn đếm được số lỗ hổng của các chữ số xuất hiện trong nó.
    Ví dụ: Với N = 388247 thì ta đếm được N có 5 lỗ hổng.
    Yêu cầu: Đếm số lỗ hổng của số nguyên dương N.
    Dữ liệu vào: Nhập số nguyên dương N từ bàn phím.
    Dữ liệu ra: In số lỗ hổng của số nguyên dương N ra màn hình.
    Ví dụ: Nhập vào từ bàn phím N = 388247
    Kết quả in ra màn hình: 5
    ==HẾT==
     
    Gửi ý kiến